anh hùng ca

anh hùng ca

Một thiên anh hùng ca được mở ra trên trang sách cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm văn học dài, thường bằng thơ, kể về những chiến công phi thường của một anh hùng hoặc một dân tộc: "anh hùng ca" một thể loại văn học tự sự cổ điển, quy mô lớn, ca ngợi những hành động vĩ đại, mang tính lịch sử hoặc huyền thoại.
    • Sự kiện, quá trình lịch sử tính chất vĩ đại, phi thường: "anh hùng ca" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một chuỗi sự kiện lịch sử hào hùng, đáng tự hào của một cộng đồng hay dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Iliad" "Odyssey" của Homer hai thiên anh hùng ca nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại.
    • Cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của dân tộc ta được ví như một bản anh hùng ca bất hủ.
    • Nhà văn đang ấp ủ viết một thiên anh hùng ca về các vị vua Hùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết nên anh hùng ca": tạo ra, xây dựng nên một sự nghiệp hoặc trang sử vẻ vang.
    • Nhân dân ta đã viết nên anh hùng ca bằng chính mồ hôi xương máu của mình.
  • "bản anh hùng ca của...": cụm từ dùng để ca ngợi, von một quá trình, sự kiện đầy gian khổ nhưng rất đỗi hào hùng.
    • Đó bản anh hùng ca của ý chí con người trước thiên nhiên khắc nghiệt.
Biến thể từ liên quan
  • Sử thi (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ cùng thể loại văn học hoặc sự kiện lịch sử tính chất anh hùng ca.
    • "Đăm Săn" một sử thi nổi tiếng của các dân tộc Tây Nguyên.
  • Tráng ca (danh từ): từ gần nghĩa, thường chỉ bài ca hoặc tác phẩm mang khí thế hùng tráng, mạnh mẽ.
  • Huyền thoại (danh từ): truyền thuyết, câu chuyện mang tính hư cấu về các anh hùng hoặc sự kiện phi thường, có thể nguồn chất liệu cho anh hùng ca.
Từ đồng nghĩa
  • Sử thi: (giải thích như trên).
  • Trường ca: tác phẩm thơ dài, cốt truyện, thường mang tính sử thi hoặc anh hùng ca.
  • Thiên anh hùng ca: cách nói nhấn mạnh, trang trọng hơn cho "anh hùng ca".
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thiên anh hùng ca bất diệt: cụm từ cố định, trang trọng, dùng để ca ngợi một quá trình lịch sử vĩ đại, sống mãi.
    • Lịch sử dựng nước giữ nước một thiên anh hùng ca bất diệt.
  • Anh hùng ca cách mạng: cụm từ thường dùng để chỉ những tác phẩm văn học nghệ thuật hoặc chính bản thân sự nghiệp cách mạng đầy gian khổ, hy sinh chiến thắng.
    • Cuộc đời hoạt động của ông một anh hùng ca cách mạng.